Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;
塞 tắc, tái
Nghĩa Trung Việt của từ 塞
(Động) Ngăn trở, cách trở.◎Như: đổ tắc 堵塞 ngăn trở, trở tắc 阻塞 cách trở, bế tắc 閉塞 trở ngại không thông.
(Động) Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kình du tắc hải, hải vi trì 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
(Động) Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa 塞車 nghẽn xe, kẹt xe.
(Động) Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc 充塞 sung mãn.
(Động) Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc 搪塞 làm qua loa, tắc trách 塞責 làm cẩu thả cho xong.
(Động) Bổ cứu.
◇Hán Thư 漢書: Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? 今丞相, 御史將欲何施以塞此咎 (Vu Định Quốc truyện 于定國傳) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?
(Danh) Bức che cửa.
◎Như: bình tắc 瓶塞 bức bình phong.Một âm là tái.
(Danh) Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
(Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng 塞上.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tái thượng phong vân tiếp địa âm 塞上風雲接地陰 (Thu hứng 秋興) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.
(Động) Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo 秦襄王病, 百姓為之禱. 病愈, 殺牛塞禱 (Ngoại trữ thuyết hữu hạ 外儲說右下) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.
tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)
Nghĩa của 塞 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责
Chữ gần giống với 塞:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tái
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tái | 𦛍: | thịt tái; tái mét |
| tái | 賽: | tái quá |
| tái | 赛: | tái quá |

Tìm hình ảnh cho: tắc, tái Tìm thêm nội dung cho: tắc, tái
